O que é a graça de Deus e como ela transforma a sua vida
O que é a graça de Deus
A graça é o favor de Deus entregue a quem não tem como pagar nem merecer. Ela não depende do seu histórico nem do seu desempenho: é o acolhimento, o perdão e o sustento de Deus exatamente onde a sua força termina.
Vả, ấy là nhờ ân điển, bởi đức tin, mà anh em được cứu, điều đó không phải đến từ anh em, bèn là sự ban cho của Đức Chúa Trời. Aáy chẳng phải bởi việc làm đâu, hầu cho không ai khoe mình;(Ê-phê-sô 2:8,9)
Tira das suas costas a obrigação pesada de tentar comprar o amor de Deus pelo próprio esforço.
vì mọi người đều đã phạm tội, thiếu mất sự vinh hiển của Đức Chúa Trời, và họ nhờ ân điển Ngài mà được xưng công bình nhưng không, bởi sự chuộc tội đã làm trọn trong Đức Chúa Jêsus Christ,(La-mã 3:23,24)
Iguala todo mundo diante da cruz: ninguém é perfeito a ponto de não precisar de perdão, nem imperfeito demais que não possa ser alcançado.
Nhưng Đức Chúa Trời, là Đấng giàu lòng thương xót, vì cớ lòng yêu thương lớn Ngài đem mà yêu chúng ta, nên đang khi chúng ta chết vì tội mình, thì Ngài làm cho chúng ta sống với Đấng Christ, ấy là nhờ ân điển mà anh em được cứu,(Ê-phê-sô 2:4,5)
Lembra que Deus não esperou você se consertar para acolher a sua vida; o amor dele deu o primeiro passo quando você ainda não tinha saída.
Graça para recomeçar e superar a culpa
Đức Giê-hô-va có lòng thương xót, hay làm ơn, Chậm nóng giận, và đầy sự nhân từ.(Thi Thiên 103:8)
Acalma o medo de quem falhou e pensa que Deus está pronto para rejeitar ou punir no primeiro erro.
Dầu vậy, Đức Giê-hô-va còn chờ đợi để làm ơn cho các ngươi; Ngài sẽ được tôn lên mà thương xót các ngươi; vì Giê-hô-va là Đức Chúa Trời công nghĩa. Phước thay cho mọi kẻ trông đợi Ngài!(Ê-sai 30:18)
Dá a certeza de que Deus não desistiu da sua história, mas espera com paciência a hora de estender a mão.
Đức Giê-hô-va ôi! từ nơi sâu thẩm tôi cầu khẩn Ngài. Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.(Thi Thiên 130:1,2)
Dá palavras à oração de quem chegou ao fundo do poço e só tem a misericórdia de Deus para se apegar.
Graça para o cansaço e a rotina
Vậy, chúng ta hãy vững lòng đến gần ngôi ơn phước, hầu cho được thương xót và tìm được ơn để giúp chúng ta trong thì giờ có cần dùng.(Hê-bơ-rơ 4:16)
Abre as portas para você falar com Deus com total honestidade, sem precisar fingir força ou esconder o que está sentindo.
Vì tội lỗi không cai trị trên anh em đâu; bởi anh em chẳng thuộc dưới luật pháp, mà thuộc dưới ân điển.(La-mã 6:14)
Quebra a sensação de que os erros do passado têm o poder de condenar o que você ainda vai viver.
Vả, ân điển Đức Chúa Trời hay cứu mọi người, đã được bày tỏ ra rồi. Aân ấy dạy chúng ta chừa bỏ sự không tin kính và tình dục thế gian, phải sống ở đời nầy theo tiết độ, công bình, nhân đức,(Tít 2:11,12)
Dá a força necessária para dizer não ao que machuca a sua vida, sem depender apenas da sua força de vontade.
Đức Chúa Trời ban mọi ơn đã gọi anh em đến sự vinh hiển đời đời của Ngài trong Đấng Christ, thì sau khi anh em tạm chịu khổ, chính Ngài sẽ làm cho anh em trọn vẹn, vững vàng, và thêm sức cho.(1 Phia-rơ 5:10)
Sustenta o coração cansado com a certeza de que a dor de hoje não é definitiva — Deus refaz e firma você de pé.
Cầu xin Đức Giê-hô-va ban phước cho ngươi và phù hộ ngươi! Cầu xin Đức Giê-hô-va chiếu sáng mặt Ngài trên ngươi, và làm ơn cho ngươi! Cầu xin Đức Giê-hô-va đoái xem ngươi và ban bình an cho ngươi!(Dân Số 6:24-26)
Coloca sobre a sua vida a bênção e a serenidade de quem não precisa carregar o mundo nos próprios ombros.
Este artigo te tocou? Faça uma oração!
+581 estão orando agora.
Junte-se à corrente de oração.