10 Ta sẽ hủy xe trận của Ép-ra-im
và ngựa chiến của Giê-ru-sa-lem.
Ta sẽ bẻ gãy cung của chúng trong chiến trận,
và Ngài sẽ ban hòa bình cho các nước.
Ngài sẽ cai trị suốt từ đại dương này đến đại dương kia,
từ Sông Ơ-phơ-rát cho đến tận cùng đất.
10 Ta sẽ hủy xe trận của Ép-ra-im
và ngựa chiến của Giê-ru-sa-lem.
Ta sẽ bẻ gãy cung của chúng trong chiến trận,
và Ngài sẽ ban hòa bình cho các nước.
Ngài sẽ cai trị suốt từ đại dương này đến đại dương kia,
từ Sông Ơ-phơ-rát cho đến tận cùng đất.
10 Ta sẽ trừ tiệt xe cộ khỏi Eùp-ra-im, và ngựa khỏi Giê-ru-sa-lem; cung của chiến trận cũng sẽ bị trừ tiệt, và Ngài sẽ phán sự bình an cho các nước; quyền thế Ngài sẽ trải từ biển nầy đến biển kia, từ Sông cái cho đến các đầu cùng đất.
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.
+581 estão orando agora.
Junte-se à corrente de oração.