10 Ta đã rao sự cuối cùng từ buổi đầu tiên, và đã nói từ thuở xưa những sự chưa làm nên. Ta phán rằng: Mưu của ta sẽ lập, và ta sẽ làm ra mọi sự ta đẹp ý.
Publicidade
Ê-sai 46:10
WLC
VIE Kinh Thánh
Em outras traduções
- WLC Westminster Leningrad Codex
10 מַגִּ֤יד מֵֽרֵאשִׁית֙ אַחֲרִ֔ית וּמִקֶּ֖דֶם אֲשֶׁ֣ר לֹא־נַעֲשׂ֑וּ אֹמֵר֙ עֲצָתִ֣י תָק֔וּם וְכָל־חֶפְצִ֖י אֶעֱשֶֽׂה׃
- OVCB Vietnamese Contemporary Bible
10 Ta đã cho các con biết việc cuối cùng,
Ta đã nói trước việc chưa xảy ra từ ban đầu.
Những việc Ta hoạch định sẽ thành tựu
vì Ta sẽ làm bất cứ việc gì Ta muốn.
Direitos das traduções citadas
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.
Estes versículos te tocaram? Ore agora!
+581 estão orando agora.
Junte-se à corrente de oração.