1 {Lobet Jehova! {Hallelujah!} } Lobet Gott {El} in seinem Heiligtum; lobet ihn in der Feste {Das gleiche Wort wie "Ausdehnung",1. Mose 1,6-8} seiner Stärke!2 Lobet ihn wegen seiner Machttaten; lobet ihn nach der Fülle seiner Größe!3 Lobet ihn mit Posaunenschall; lobet ihn mit Harfe und Laute!4 Lobet ihn mit Tamburin und Reigen; lobet ihn mit Saitenspiel und Schalmei!5 Lobet ihn mit klingenden Cymbeln; lobet ihn mit schallenden Cymbeln!6 Alles, was Odem hat, lobe Jah! Lobet Jehova! {Hallelujah!}
1 Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!2 Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!3 Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đờn sắt đờn cầm mà ca tụng Ngài!4 Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!5 Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!6 Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!