11 Ta là người chăn từ ái. Người chăn từ ái sẵn sàng hy sinh tính mạng vì đàn chiên.
14 Ta là người chăn từ ái; Ta biết chiên Ta, và chiên Ta biết Ta,
11 Ta là người chăn từ ái. Người chăn từ ái sẵn sàng hy sinh tính mạng vì đàn chiên.
14 Ta là người chăn từ ái; Ta biết chiên Ta, và chiên Ta biết Ta,
11 Ta là người chăn hiền lành; người chăn hiền lành vì chiên mình phó sự sống mình. 14 Ta là người chăn hiền lành, ta quen chiên ta, và chiên ta quen ta,
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.
+581 estão orando agora.
Junte-se à corrente de oração.