11 Ta là người chăn hiền lành; người chăn hiền lành vì chiên mình phó sự sống mình. 14 Ta là người chăn hiền lành, ta quen chiên ta, và chiên ta quen ta,
Publicidade
Giăng 10:11,14
VIE Kinh Thánh
Em outras traduções
- OVCB Vietnamese Contemporary Bible
11 Ta là người chăn từ ái. Người chăn từ ái sẵn sàng hy sinh tính mạng vì đàn chiên.
14 Ta là người chăn từ ái; Ta biết chiên Ta, và chiên Ta biết Ta,
Direitos das traduções citadas
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.
Estes versículos te tocaram? Ore agora!
+581 estão orando agora.
Junte-se à corrente de oração.