Publicidade

Salmos 150

1 Aleluya. ALABAD á Dios en su santuario: Alabadle en la extensión de su fortaleza.2 Alabadle por sus proezas: Alabadle conforme á la muchedumbre de su grandeza.3 Alabadle á son de bocina: Alabadle con salterio y arpa.4 Alabadle con adufe y flauta: Alabadle con cuerdas y órgano.5 Alabadle con címbalos resonantes: Alabadle con címbalos de júbilo.6 Todo lo que respira alabe á JAH. Aleluya.

1 Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!2 Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!3 Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đờn sắt đờn cầm mà ca tụng Ngài!4 Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!5 Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!6 Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!

Veja também

Publicidade
Bíblia Online Bíblia Online

Bíblia Online • Versão: 2026-04-20_12-06-32-