Pular para o conteúdo
Publicidade

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28

SYNOD

1 Nếu ngươi nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi cách trung thành, cẩn thận làm theo mọi điều răn của Ngài, ta truyền cho ngươi ngày nay, thì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ ban cho ngươi sự trổi hơn mọi dân trên đất. 2 Nếu ngươi nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, nầy mọi phước lành sẽ giáng xuống trên mình ngươi. 3 Ngươi sẽ được phước trong thành, được phước ngoài đồng ruộng. 4 Bông trái của thân thể ngươi, hoa quả của đất ruộng ngươi, sản vật của sinh súc ngươi, luôn với lứa đẻ của cái chiên cái ngươi, đều sẽ được phước; 5 cái giỏ thùng nhồi bột của ngươi đều sẽ được phước! 6 Ngươi sẽ được phước trong khi đi ra, sẽ được phước trong khi vào. 7 Đức Giê-hô-va sẽ làm cho kẻ thù nghịch dấy lên cùng ngươi bị đánh bại trước mặt ngươi; chúng sẽ do một đường ra đánh ngươi, rồi do bảy đường chạy trốn trước mặt ngươi. 8 Đức Giê-hô-va sẽ khiến phước lành cùng ngươi tại trong kho lúa trong các công việc của ngươi; Ngài sẽ ban phước cho ngươi trong xứ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi. 9 Nếu ngươi gìn giữ những điều răn của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, đi theo đường lối Ngài, thì Đức Giê-hô-va sẽ lập ngươi làm một dân thánh cho Ngài, y như Ngài đã thề cùng ngươi; 10 muôn dân của thế gian sẽ thấy rằng ngươi được gọi theo danh Đức Giê-hô-va, chúng sẽ sợ ngươi. 11 Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ làm cho ngươi được của cải nhiều dật, khiến cho hoa quả của thân thể ngươi, sản vật của sinh súc, bông trái của đất ruộng ngươi được sanh nhiều thêm trong xứ Đức Giê-hô-va đã thề cùng các tổ phụ ngươi để ban cho ngươi. 12 Đức Giê-hô-va sẽ ngươi mở trời ra, kho báu của Ngài, đặng cho mưa phải thì giáng xuống đất, ban phước cho mọi công việc của tay ngươi. Ngươi sẽ cho nhiều nước vay, còn ngươi không vay ai. 13 Nếu ngươi nghe theo các điều răn của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ngày nay ta truyền cho ngươi gìn giữ làm theo, nếu không lìa bỏ một lời nào ta truyền cho ngươi ngày nay, xây qua bên hữu hoặc bên tả, đặng đi theo hầu việc các thần khác, 14 thì Đức Giê-hô-va sẽ đặt ngươi đằng đầu, chớ chẳng phải đằng đuôi, ngươi sẽ trên cao luôn luôn, chớ chẳng hề dưới thấp. 15 Nhưng nếu ngươi không nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, không cẩn thận làm theo các điều răn luật pháp của Ngài ta truyền cho ngươi ngày nay, thì nầy mọi sự rủa sả sẽ giáng xuống trên mình ngươi theo kịp ngươi. 16 Ngươi sẽ bị rủa sả trong thành ngoài đồng ruộng, 17 cái giỏ thùng nhồi bột của ngươi cũng bị rủa sả, 18 hoa quả của thân thể ngươi, bông trái của đất ruộng ngươi, luôn với lứa đẻ của cái chiên cái ngươi, đều sẽ bị rủa sả! 19 Ngươi sẽ bị rủa sả khi đi ra lúc đi vào. 20 cớ ngươi làm điều ác, lìa bỏ Đức Giê-hô-va, nên trong mọi công việc ngươi bắt tay làm, Ngài sẽ khiến giáng cho ngươi sự rủa sả, kinh khủng, hăm dọa cho đến chừng nào ngươi bị hủy diệt chết mất vội vàng. 21 Đức Giê-hô-va sẽ khiến ôn dịch đeo đuổi ngươi cho đến chừng nào diệt ngươi mất khỏi đất ngươi sẽ vào nhận lấy. 22 Đức Giê-hô-va sẽ lấy bịnh lao, bịnh nóng lạnh, bịnh phù, sự nắng cháy, sự hạn hán, binh đao, sâu lúa hành hại ngươi, khiến cho các nỗi đó đuổi theo ngươi cho đến khi ngươi bị chết mất. 23 Các từng trời trên đầu ngươi sẽ như đồng, đất dưới chân ngươi sẽ như sắt. 24 Thay mưa, Đức Giê-hô-va sẽ khiến cát bụi từ trời sa xuống trên đất ngươi, cho đến chừng nào ngươi bị hủy diệt. 25 Đức Giê-hô-va sẽ khiến ngươi bị những kẻ thù nghịch mình đánh bại. Ngươi sẽ do một đường ra đánh chúng , rồi do bảy đường chạy trốn trước mặt chúng ; ngươi sẽ bị đùa đây đó trong khắp các nước của thế gian. 26 Thây ngươi sẽ làm đồ ăn cho chim trên trời thú dưới đất, không ai đuổi chúng đi. 27 Đức Giê-hô-va sẽ giáng cho ngươi ghẻ chốc của xứ Ê-díp-tô, trĩ lậu, ghẻ ngứa, lác, ngươi không thể chữa lành; 28 lại giáng cho ngươi sự sảng sốt, sự đui , sự lảng trí; 29 đang buổi trưa, ngươi sẽ đi rờ rờ như kẻ trong tối tăm; ngươi không được may mắn trong công việc mình, hằng ngày sẽ bị hiếp đáp cướp giựt, chẳng ai giải cứu cho. 30 Ngươi sẽ làm lễ hỏi một người nữ, nhưng một người nam khác lại nằm cùng nàng; ngươi cất một cái nhà, nhưng không được ; ngươi trồng một vườn nho, song không được hái trái. 31 Con ngươi sẽ bị giết trước mặt ngươi, song ngươi không được ăn thịt ; lừa ngươi sẽ bị ăn cắp hiện mắt ngươi, nhưng không ai trả lại; chiên ngươi sẽ bị nộp cho kẻ thù nghịch, nhưng ngươi không ai giải cứu . 32 Các con trai con gái ngươi sẽ bị nộp cho dân ngoại bang mắt ngươi thấy, hằng ngày hao mòn trông mong chúng ; song tay ngươi không còn sức cứu vớt. 33 Một dân tộc ngươi chưa hề biết sẽ ăn lấy thổ sản mọi công lao của ngươi; ngươi sẽ bị hiếp đáp giày đạp không ngớt; 34 trở nên điên cuồng cảnh tượng mắt mình sẽ thấy. 35 Đức Giê-hô-va sẽ giáng cho ngươi một thứ ung độc tại trên đầu gối chân, không thể chữa lành được, từ bàn chân chí chót đầu. 36 Đức Giê-hô-va sẽ dẫn ngươi vua ngươi đã lập trên mình, đến một nước ngươi tổ phụ ngươi chưa hề biết. đó, ngươi sẽ hầu việc các thần khác bằng cây, bằng đá; 37 trong các dân tộc Đức Giê-hô-va sẽ dẫn ngươi đến, ngươi sẽ thành một sự kinh hãi, tục ngữ, tiếu đàm. 38 Ngươi sẽ đem gieo nhiều mạ trong ruộng mình, nhưng mùa gặt lại ít, sẽ bị cào cào ăn sạch. 39 Ngươi trồng nho, song không được uống rượu không gặt hái chi hết, sâu bọ sẽ ăn phá đi. 40 Ngươi sẽ cây ô-li-ve trong cả địa phận mình, nhưng lại không được xức dầu, cây ô-li-ve sẽ rụng trái. 41 Ngươi sẽ sanh con trai con gái, nhưng chúng không thuộc về ngươi, chúng sẽ bị bắt làm mọi. 42 Con rầy sẽ ăn hết cây cối thổ sản của ngươi. 43 Khách lạ giữa ngươi sẽ lướt trên ngươi càng ngày càng cao; còn ngươi, lại hạ xuống càng ngày càng thấp: 44 họ sẽ cho ngươi vay, còn ngươi chẳng hề cho vay lại, họ sẽ đằng đầu, còn ngươi đằng đuôi. 45 Hết thảy những sự chúc rủa sả nầy sẽ giáng trên ngươi, đuổi ngươi theo kịp, cho đến chừng nào ngươi bị hủy diệt, bởi ngươi không nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, không giữ các điều răn luật lệ Ngài truyền cho ngươi. 46 Các sự rủa sả nầy sẽ trên mình ngươi trên dòng dõi ngươi như một dấu k", sự lạ đến đời đời. 47 Bởi trong lúc dật mọi điều, ngươi không vui lòng lạc ý phục sự Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, 48 cho nên trong lúc đói khát, trong lúc trần truồng, thiếu thốn mọi điều, ngươi sẽ hầu việc kẻ thù nghịch Đức Giê-hô-va sai đến đánh ngươi; họ sẽ tra ách sắt trên cổ ngươi, cho đến chừng nào tiêu diệt ngươi. 49 Đức Giê-hô-va sẽ từ nơi xa, từ địa cực, khiến dấy lên nghịch cùng ngươi một dân tộc bay như chim ưng, tức một dân tộc ngươi không nghe tiếng nói được, 50 một dân tộc mặt mày hung ác, không nể-vì người già, chẳng thương xót kẻ trẻ; 51 ăn sản vật của súc vật ngươi, hoa quả của đất ruộng ngươi, cho đến chừng nào ngươi bị tiêu diệt; không chừa lại ngũ cốc, rượu, dầu hay lứa đẻ của chiên ngươi, cho đến chừng nào đã tiêu diệt ngươi đi. 52 Dân đó sẽ vây ngươi trong các thành của cả xứ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi, cho đến chừng nào những vách cao lớn vững bền kia ngươi nhờ cậy đó, sẽ bị ngã xuống. 53 Trong lúc bị vây, khi quân nghịch làm cho túng thế cùng đường, ngươi sẽ ăn hoa quả của thân thể mình, tức ăn thịt của con trai con gái mình, Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi. 54 Trong lúc ngươi bị quân nghịch vây tại các thành mình, làm cho cùng đường túng thế, người nam nào nhu nhược yếu ớt hơn hết trong các ngươi sẽ ngó giận anh em mình, 55 vợ yêu dấu con cái mình còn lại, không chịu cho ai trong bọn đó thịt của con cái mình, người sẽ ăn, bởi mình không còn chi hết. 56 Trong lúc ngươi bị quân nghịch vây tại các thành mình, làm cho cùng đường túng thế, người nữ nào non nớt mảnh khảnh hơn hết trong các ngươi, sự yểu điệu hay sự sắc sảo mình, vốn không đặt bàn chân xuống đất, 57 sẽ nhìn giận chồng rất yêu của mình, con trai con gái mình, bởi cớ nhau bọc ra từ trong bụng, những con cái mình sanh đẻ; trong cơn thiếu thốn mọi điều, nàng sẽ ăn nhẹm chúng . 58 Nếu ngươi không cẩn thận làm theo các lời của luật pháp nầy, ghi trong sách nầy, không kính sợ danh vinh hiển đáng sợ nầy Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, 59 thì Đức Giê-hô-va sẽ giáng cho ngươi dòng giống ngươi những tai vạ lạ thường, lớn lao lâu bền, những chứng độc bịnh hung. 60 Ngài sẽ khiến giáng trên ngươi các bịnh hoạn của xứ Ê-díp-tô ngươi đã run sợ đó, sẽ đeo dính theo ngươi. 61 Vả lại, các thứ chứng bịnh tai vạ không chép trong sách luật pháp nầy, thì Đức Giê-hô-va cũng sẽ khiến giáng trên ngươi, cho đến chừng nào ngươi bị tiêu diệt đi. 62 Số các ngươi vốn đông như sao trên trời, nhưng không nghe theo tiếng phán của Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, nên chỉ sẽ còn lại ít. 63 Hễ Đức Giê-hô-va lấy làm vui làm lành gia thêm các ngươi thể nào, thì Đức Giê-hô-va cũng sẽ lấy làm vui làm cho các ngươi mất tiêu diệt các ngươi thể ấy. Các ngươi sẽ bị truất khỏi xứ mình vào nhận lấy, 64 Đức Giê-hô-va sẽ tản lạc ngươi trong các dân, từ cuối đầu nầy của đất đến cuối đầu kia; tại đó, ngươi sẽ hầu việc các thần khác bằng cây bằng đá ngươi cùng tổ phụ ngươi không hề biết. 65 Trong các nước ấy, ngươi không được an tịnh, bàn chân ngươi không được nghỉ ngơi; nhưng tại đó Đức Giê-hô-va sẽ ban cho ngươi một tấm lòng run sợ, mắt mờ yếu, linh hồn hao mòn. 66 Sự sống ngươi vẫn không chắc trước mặt ngươi; ngày đêm ngươi hằng sợ hãi, khó liệu bảo tồn sự sống mình. 67 Bởi cớ sự kinh khủng đầy dẫy lòng ngươi, bị cảnh mắt ngươi sẽ thấy, nên sớm mai ngươi sẽ nói: Chớ chi được chiều tối rồi! Chiều tối ngươi sẽ nói: Ước được sáng mai rồi! 68 Đức Giê-hô-va sẽ khiến ngươi đi tàu trở lại xứ Ê-díp-tô, bởi con đường trước ta đã nói: Ngươi không thấy nữa; đó, ngươi sẽ đem bán mình cho kẻ thù nghịch làm , nhưng không ai mua!

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

1 Глава 28. [1]Лев 26:3. Если ты, когда перейдете [за Иордан в землю, которую Господь Бог ваш дает вам], будешь слушать гласа Господа Бога твоего, тщательно исполнять все заповеди Его, которые заповедую тебе сегодня, то Господь Бог твой, поставит тебя выше всех народов земли; 2 [2]Втор 11:20;14:29;23:20. и придут на тебя все благословения сии и исполнятся на тебе, если будешь слушать гласа Господа, Бога твоего. 3 [3]Втор 30:9. Благословен ты в городе и благословен на поле. 4 Благословен плод чрева твоего, и плод земли твоей, и плод скота твоего, и плод твоих волов, и плод овец твоих. 5 Благословенны житницы твои и кладовые твои. 6 [6]Пс 120:8. Благословен ты при входе твоем и благословен ты при выходе твоем. 7 [7]Лев 26:7. Поразит пред тобою Господь врагов твоих, восстающих на тебя; одним путем они выступят против тебя, а семью путями побегут от тебя. 8 [8]Лев 25:21.Втор 15:10. Пошлет Господь тебе благословение в житницах твоих и во всяком деле рук твоих; и благословит тебя на земле, которую Господь Бог твой дает тебе. 9 [9]Втор 7:6;29:13. Поставит тебя Господь [Бог твой] народом святым Своим, как Он клялся тебе [и отцам твоим], если ты будешь соблюдать заповеди Господа Бога твоего и будешь ходить путями Его; 10 [10]Ис 43:7.Иер 14:9;15:16. и увидят все народы земли, что имя Господа [Бога твоего] нарицается на тебе, и убоятся тебя. 11 [11]Втор 30:9. И даст тебе Господь [Бог твой] изобилие во всех благах, в плоде чрева твоего, и в плоде скота твоего, и в плоде полей твоих на земле, которую Господь клялся отцам твоим дать тебе. 12 [12]Лев 26:4.Втор 14:29;15:6. Откроет тебе Господь добрую сокровищницу Свою, небо, чтоб оно давало дождь земле твоей во время свое, и чтобы благословлять все дела рук твоих: и будешь давать взаймы многим народам, а сам не будешь брать взаймы [и будешь господствовать над многими народами, а они над тобою не будут господствовать]. 13 Сделает тебя Господь [Бог твой] главою, а не хвостом, и будешь только на высоте, а не будешь внизу, если будешь повиноваться заповедям Господа Бога твоего, которые заповедую тебе сегодня хранить и исполнять, 14 [14]Втор 5:32;8:19.Нав 1:7. и не отступишь от всех слов, которые заповедую вам сегодня, ни направо, ни налево, чтобы пойти вслед иных богов и служить им. 15 [15]Лев 26:14.Плач 2:17.Дан 9:11.Мал 2:2.Вар 2:10. Если же не будешь слушать гласа Господа Бога твоего и не будешь стараться исполнять все заповеди Его и постановления Его, которые я заповедую тебе сегодня, то придут на тебя все проклятия сии и постигнут тебя. 16 Проклят ты [будешь] в городе и проклят ты [будешь] на поле. 17 Прокляты [будут] житницы твои и кладовые твои. 18 Проклят [будет] плод чрева твоего и плод земли твоей, плод твоих волов и плод овец твоих. 19 Проклят ты [будешь] при входе твоем и проклят при выходе твоем. 20 [20]Суд 2:15. Пошлет Господь на тебя проклятие, смятение и несчастье во всяком деле рук твоих, какое ни станешь ты делать, доколе не будешь истреблен, и ты скоро погибнешь за злые дела твои, за то, что ты оставил Меня. 21 [21]Лев 26:16.Иез 14:21. Пошлет Господь на тебя моровую язву, доколе не истребит Он тебя с земли, в которую ты идешь, чтобы владеть ею. 22 [22]3 Цар 8:37;17:1. Поразит тебя Господь чахлостью, горячкою, лихорадкою, воспалением, засухою, палящим ветром и ржавчиною, и они будут преследовать тебя, доколе не погибнешь. 23 [23]Лев 26:19. И небеса твои, которые над головою твоею, сделаются медью, и земля под тобою железом; 24 вместо дождя Господь даст земле твоей пыль, и прах с неба будет падать, падать на тебя, [доколе не погубит тебя и] доколе не будешь истреблен. 25 [25]Лев 26:17.2 Пар 29:8.Иер 15:4. Предаст тебя Господь на поражение врагам твоим; одним путем выступишь против них, а семью путями побежишь от них; и будешь рассеян по всем царствам земли. 26 [26]Иер 7:33. И будут трупы твои пищею всем птицам небесным и зверям, и не будет отгоняющего их. 27 [27]Исх 9:9. Поразит тебя Господь проказою Египетскою, почечуем, коростою и чесоткою, от которых ты не возможешь исцелиться; 28 [28]Рим 1:28. поразит тебя Господь сумасшествием, слепотою и оцепенением сердца. 29 [29]Иов 5:14.Ис 59:10. И ты будешь ощупью ходить в полдень, как слепой ощупью ходит впотьмах, и не будешь иметь успеха в путях твоих, и будут теснить и обижать тебя всякий день, и никто не защитит тебя. 30 [30]2 Цар 12:11.Иер 6:12.Лев 26:16. С женою обручишься, и другой будет спать с нею; дом построишь, и не будешь жить в нем; виноградник насадишь, и не будешь пользоваться им. 31 Вола твоего заколют в глазах твоих, и не будешь есть его; осла твоего уведут от тебя и не возвратят тебе; овцы твои отданы будут врагам твоим, и никто не защитит тебя. 32 Сыновья твои и дочери твои будут отданы другому народу; глаза твои будут видеть и всякий день истаевать о них, и не будет силы в руках твоих. 33 [33]Суд 6:3.Иер 5:17. Плоды земли твоей и все труды твои будет есть народ, которого ты не знал; и ты будешь только притесняем и мучим во все дни. 34 И сойдешь с ума от того, что будут видеть глаза твои. 35 [35]Ис 1:6. Поразит тебя Господь злою проказою на коленях и голенях, от которой ты не возможешь исцелиться, от подошвы ноги твоей до самого темени [головы] твоей. 36 [36]Втор 4:28. Отведет Господь тебя и царя твоего, которого ты поставишь над собою, к народу, которого не знал ни ты, ни отцы твои, и там будешь служить иным богам, деревянным и каменным; 37 [37]3 Цар 9:7.Иер 24:9.Иез 5:15. и будешь ужасом, притчею и посмешищем у всех народов, к которым отведет тебя Господь [Бог]. 38 [38]Мих 6:15.Агг 1:6. Семян много вынесешь в поле, а соберешь мало, потому что поест их саранча. 39 Виноградники будешь садить и возделывать, а вина не будешь пить, и не соберешь плодов [их], потому что поест их червь. 40 [40]Иоил 1:10. Маслины будут у тебя во всех пределах твоих, но елеем не помажешься, потому что осыплется маслина твоя. 41 [41]Ос 9:12. Сынов и дочерей родишь, но их не будет у тебя, потому что пойдут в плен. 42 Все дерева твои и плоды земли твоей погубит ржавчина. 43 Пришелец, который среди тебя, будет возвышаться над тобою выше и выше, а ты опускаться будешь ниже и ниже; 44 он будет давать тебе взаймы, а ты не будешь давать ему взаймы; он будет главою, а ты будешь хвостом. 45 И придут на тебя все проклятия сии, и будут преследовать тебя и постигнут тебя, доколе не будешь истреблен, за то, что ты не слушал гласа Господа Бога твоего и не соблюдал заповедей Его и постановлений Его, которые Он заповедал тебе: 46 они будут знамением и указанием на тебе и на семени твоем вовек. 47 [47]Втор 31:20;32:15.Неем 9:26. За то, что ты не служил Господу Богу твоему с веселием и радостью сердца, при изобилии всего, 48 [48]Иер 28:14.Плач 5:8. будешь служить врагу твоему, которого пошлет на тебя Господь [Бог твой], в голоде, и жажде, и наготе, и во всяком недостатке; он возложит на шею твою железное ярмо, так что измучит тебя. 49 [49]Иер 5:15.Ос 8:1.Ис 33:19. Пошлет на тебя Господь народ издалека, от края земли: как орел налетит народ, которого языка ты не разумеешь, 50 [50]Плач 5:12.Дан 8:23. народ наглый, который не уважит старца и не пощадит юноши; 51 и будет он есть плод скота твоего и плод земли твоей, доколе не разорит тебя, так что не оставит тебе ни хлеба, ни вина, ни елея, ни плода волов твоих, ни плода овец твоих, доколе не погубит тебя; 52 [52]Лк 19:43. и будет теснить тебя во всех жилищах твоих, доколе во всей земле твоей не разрушит высоких и крепких стен твоих, на которые ты надеешься; и будет теснить тебя во всех жилищах твоих, во всей земле твоей, которую Господь Бог твой дал тебе. 53 [53]Лев 26:29.4 Цар 6:28–29.Плач 2:20. И ты будешь есть плод чрева твоего, плоть сынов твоих и дочерей твоих, которых Господь Бог твой дал тебе, в осаде и в стеснении, в котором стеснит тебя враг твой. 54 Муж, изнеженный и живший между вами в великой роскоши, безжалостным оком будет смотреть на брата своего, на жену недра своего и на остальных детей своих, которые останутся у него, 55 и не даст ни одному из них плоти детей своих, которых он будет есть, потому что у него не останется ничего в осаде и в стеснении, в котором стеснит тебя враг твой во всех жилищах твоих. 56 [Женщина] жившая у тебя в неге и роскоши, которая никогда ноги своей не ставила на землю по причине роскоши и изнеженности, будет безжалостным оком смотреть на мужа недра своего и на сына своего и на дочь свою 57 и не даст им последа, выходящего из среды ног ее, и детей, которых она родит; потому что она, при недостатке во всем, тайно будет есть их, в осаде и стеснении, в котором стеснит тебя враг твой в жилищах твоих. 58 [58]Иак 2:10. Если не будешь стараться исполнять все слова закона сего, написанные в книге сей, и не будешь бояться сего славного и страшного имени Господа Бога твоего, 59 [59]Иез 7:7. то Господь поразит тебя и потомство твое необычайными язвами, язвами великими и постоянными, и болезнями злыми и постоянными; 60 [60]Исх 8:5.Втор 7:15. и наведет на тебя все [злые] язвы Египетские, которых ты боялся, и они прилипнут к тебе; 61 и всякую болезнь и всякую язву, не написанную [и всякую написанную] в книге закона сего, Господь наведет на тебя, доколе не будешь истреблен; 62 [62]Втор 4:27;10:22. и останется вас немного, тогда как множеством вы подобны были звездам небесным, ибо ты не слушал гласа Господа Бога твоего. 63 [63]Ис 1:24.Соф 3:17.Притч 1:26. И как радовался Господь, делая вам добро и умножая вас, так будет радоваться Господь, погубляя вас и истребляя вас, и извержены будете из земли, в которую ты идешь, чтобы владеть ею. 64 [64]Втор 4:27.Неем 1:8.Иер 9:16. И рассеет тебя Господь [Бог твой] по всем народам, от края земли до края земли, и будешь там служить иным богам, которых не знал ни ты, ни отцы твои, дереву и камням. 65 Но и между этими народами не успокоишься, и не будет места покоя для ноги твоей, и Господь даст тебе там трепещущее сердце, истаевание очей и изнывание души; 66 [66]Зах 12:10.Откр 1:7.Пс 21:16. жизнь твоя будет висеть пред тобою, и будешь трепетать ночью и днем, и не будешь уверен в жизни твоей; 67 от трепета сердца твоего, которым ты будешь объят, и от того, что ты будешь видеть глазами твоими, утром ты скажешь: «о, если бы пришел вечер!», а вечером скажешь: «о, если бы наступило утро!» 68 [68]Ос 9:3.Втор 17:16.Иер 17:4. и возвратит тебя Господь в Египет на кораблях тем путем, о котором я сказал тебе: «ты более не увидишь его»; и там будете продаваться врагам вашим в рабов и в рабынь, и не будет покупающего.

Veja também