Redentor: o que significa Deus resgatar você?
O que significa Deus ser nosso Redentor
Na Bíblia, o redentor é aquele que paga o preço para resgatar quem caiu em escravidão ou perdeu as forças para se livrar de uma dívida. Deus assume esse papel com a humanidade ao intervir na história e nos libertar da culpa e do pecado por meio de Jesus Cristo.
là Đấng liều mình vì chúng ta, để chuộc chúng ta khỏi mọi tội và làm cho sạch, đặng lấy chúng ta làm một dân thuộc riêng về Ngài, là dân có lòng sốt sắng về các việc lành.(Tít 2:14)
Mostra que a redenção custou a própria vida de Cristo, libertando você do domínio dos erros do passado para viver com propósito.
Ta đã xóa sự phạm tội ngươi như mây đậm, và tội lỗi ngươi như đám mây. Hãy trở lại cùng ta, vì ta đã chuộc ngươi.(Ê-sai 44:22)
Dissipa o medo da rejeição divina ao lembrar que o perdão de Deus desfaz as falhas por completo, convidando você a recomeçar.
A liberdade que Cristo conquistou
Vậy nếu Con buông tha các ngươi, các ngươi sẽ thật được tự do.(Giăng 8:36)
Dá a certeza de que a libertação trazida por Jesus é profunda e definitiva, alcançando áreas da vida que ninguém mais consegue curar.
Đấng Christ đã buông tha chúng ta cho được tự do; vậy hãy đứng vững, chớ lại để mình dưới ách tôi mọi nữa.(Ga-la-ti 5:1)
Alerta para não voltar a carregar cobranças e pesos religiosos dos quais a cruz já libertou você.
Cho nên hiện nay chẳng còn có sự đoán phạt nào cho những kẻ ở trong Đức Chúa Jêsus Christ; vì luật pháp của Thánh Linh sự sống đã nhờ Đức Chúa Jêsus Christ buông tha tôi khỏi luật pháp của sự tội và sự chết.(La-mã 8:1,2)
Silencia a voz da acusação interior, firmando a certeza de que quem está em Cristo não vive debaixo de sentença.
Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Đức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin lành cho kẻ khiêm nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu tù được tự do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;(Ê-sai 61:1)
Alcança quem se sente preso às próprias dores e frustrações, anunciando que o Redentor cura os corações quebrantados.
Refúgio e amparo nas horas difíceis
Người công bình kêu cầu, Đức Giê-hô-va bèn nghe, Và giải cứu người khỏi các sự gian truân. Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau thương, Và cứu kẻ nào có tâm hồn thống-hối.(Thi Thiên 34:17,18)
Garante que Deus não se afasta na crise, mas se faz presente justamente quando o ânimo desfalece.
Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là năng lực tôi, tôi yêu mến Ngài. Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn lũy tôi, Đấng giải cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu rỗi tôi, và là nơi náu ẩn cao của tôi.(Thi Thiên 18:1,2)
Oferece um abrigo firme para os dias em que as forças humanas acabam e você precisa de sustento para permanecer de pé.
Uma nova dignidade diante de Deus
Ta sẽ rất vui vẻ trong Đức Giê-hô-va, linh hồn ta mừng rỡ trong Đức Chúa Trời ta; vì Ngài đã mặc áo cứu rỗi cho ta; khoác áo choàng công bình cho ta, như chàng rể mới diện mão hoa trên đầu mình, như cô dâu mới dồi mình bằng châu báu.(Ê-sai 61:10)
Troca a vergonha da antiga condição por vestes de honra e justiça, acolhendo você como filho amado.
Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi ở giữa ngươi; Ngài là Đấng quyền năng sẽ giải cứu ngươi: Ngài sẽ vui mừng cả thể vì cớ ngươi; vì lòng yêu thương mình, Ngài sẽ nín lặng; và vì cớ ngươi Ngài sẽ ca hát mừng rỡ.(Xô-phô-ni 3:17)
Acalma a ansiedade com a certeza de que o Senhor está ao seu lado e se alegra em salvar a sua vida.
Este artigo te tocou? Faça uma oração!
+581 estão orando agora.
Junte-se à corrente de oração.