Pular para o conteúdo
Publicidade

Resultados da busca por "fé"

13 resultados encontrados

  1. Esdras 2

    Kinh Thánh
    Capítulo 2
    Mostrando versículos 4–37 de 70

    4họ Sê-pha-ti-a, ba trăm bảy mươi hai;

    16họ A-te, về gia quyến Ê-xê-chia, chín mươi tám;

    37họ Y-mê, một ngàn hăm mươi hai;

  2. Gênesis 9

    Kinh Thánh
    Capítulo 9
    Mostrando versículos 20–28 de 29

    20Vả, Nô-ê khởi cày đất và trồng nho.

    24Khi Nô-ê tỉnh rượu rồi, hay được điều con thứ hai đã làm cho mình,

    28Sau khi lụt, Nô-ê còn sống ba trăm năm mươi năm.

  3. Josué 12

    Kinh Thánh
    Capítulo 12
    Mostrando versículos 17–19 de 24

    17vua Tháp-bu-ách, vua Hê-phe,

    18vua A-phéc, vua Sa-rôn,

    19vua Ma-đôn, vua Hát-so,

  4. Jó 6

    Kinh Thánh
    Capítulo 6
    Mostrando versículos 7–15 de 30

    7Vật gì linh hồn tôi từ chối đá đến, Lại trở nên vật thực gớm ghê của tôi.

    14Kẻ gần xui té, đáng được bạn bầu thương xót đến, E kẻo người bỏ sự kính sợ Đấng Toàn năng.

    15Anh em tôi dối gạt tôi như dòng khe cạn nước, Như lòng khe chảy khô.

  5. 1 Crônicas 6

    Kinh Thánh
    Capítulo 6
    Mostrando versículos 4–75 de 81

    4Ê-lê-a-sa sanh Phi-nê-a; Phi-nê-a sanh A-bi-sua;

    5A-bi-sua sanh Bu-ki, Bu-ki sanh U-xi;

    75Rê-hốp với địa hạt nó;

  6. Gênesis 15

    Kinh Thánh
    Capítulo 15
    Mostrando versículos 9–21 de 21

    9Đức Giê-hô-va đáp rằng: Ngươi hãy bắt đem cho ta một con bò cái ba tuổi, một con dê cái ba tuổi, một con chiên đực ba tuổi, một con cu rừng và một con bò câu con.

    20Hê-tít, Phê-rê-sít, Rê-pha-im,

    21A-mô-nít, Ca-na-an, Ghi-ê-ga-sít và Giê-bu-sít.

  7. 1 Crônicas 1

    Kinh Thánh
    Capítulo 1
    Mostrando versículos 1–25 de 54

    1A-đam sanh Sết, Sết sanh Ê-nót;

    18A-bác-sát sanh Sê-lách; Sê-lách sanh Hê-be.

    25Sê-lách sanh Hê-be, Hê-be sanh Bê-léc, Bê-léc sanh Rê-hu,

  8. Efésios 3

    Kinh Thánh
    Capítulo 3
    Mostrando versículos 4–17 de 21

    4Đọc đến thì anh em có thể rõ sự hiểu biết của tôi về lẽ mầu nhiệm của Đấng Christ,

    14Aáy là vì cớ đó mà tôi quì gối trước mặt Cha,

    17đến nỗi Đấng Christ nhân đức tin mà ngự trong lòng anh em;

  9. Josué 19

    Kinh Thánh
    Capítulo 19
    Mostrando versículos 37–45 de 51

    37Kê-đe, Eát-rê-i, Eân-Hát-so,

    44Eân-thê-kê, Ghi-bê-thôn, Ba-lát,

    45Giê-hút, Bê-nê-Bê-rác, Gát-Rim-môn,

  10. Neemias 10

    Kinh Thánh
    Capítulo 10
    Mostrando versículos 17–23 de 39

    17A-te, Ê-xê-chia, A-xu-rơ,

    20Mác-bi-ách, Mê-su-lam, Hê-xia,

    23Ô-sê, Ha-na-nia, Ha-súp,

  11. 1 Coríntios 10

    Kinh Thánh
    Capítulo 10
    Mostrando versículos 3–22 de 33

    3ăn một thứ ăn thiêng liêng;

    12Vậy thì, ai tưởng mình đứng, hãy giữ kẻo ngã.

    22Hay là chúng ta muốn trêu lòng Chúa ghen chăng? Chúng ta há mạnh hơn Ngài sao?

  12. Números 7

    Kinh Thánh
    Capítulo 7
    Mostrando versículos 22–82 de 89

    22một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội;

    46một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội;

    82một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội;

  13. Josué 15

    Kinh Thánh
    Capítulo 15
    Mostrando versículos 24–52 de 63

    24Xíp, Tê-lem, Bê-a-lốt,

    50A-náp, Eát-thê-mô, A-nim,

    52A-ráp, Ru-ma, Ê-sê-an,

Léxico (correspondência exata) Semântico (correspondência relacionada) Versículos omitidos Contexto do capítulo