Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 100

KRV

1 Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va! 2 Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng đến trước mặt Ngài. 3 Phải biết rằng Giê-hô-va Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi dân sự Ngài, bầy chiên của đồng cỏ Ngài. 4 Hãy cảm tạ vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài. 5 Đức Giê-hô-va thiện; sự nhân từ Ngài hằng mãi mãi, sự thành tín Ngài còn đến đời đời.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

1 땅이여 여호와께 즐거이 부를찌어다 2 기쁨으로 여호와를 섬기며 노래하면서 앞에 나아갈찌어다 3 여호와가 우리 하나님이신줄 너희는 알찌어다 그는 우리를 지으신 자시요 우리는 그의 것이니 그의 백성이요 그의 기르시는 양이로다 4 감사함으로 문에 들어가며 찬송함으로 궁정에 들어가서 그에게 감사하며 이름을 송축할찌어다 5 대저 여호와는 선하시니 인자하심이 영원하고 성실하심이 대대에 미치리로다

Veja também