Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 70

KRV

1 Đức Chúa Trời ôi! xin mau mau giải cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! xin mau mau giúp đỡ tôi. 2 Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống tôi. Đều phải bị hổ thẹn nhuốc nhơ; Nguyện những kẻ vui vẻ về sự thiệt hại tôi Phải thối lại sau, bị mất cỡ. 3 Những kẻ nói rằng: Ha ha! ha ha! Nguyện chúng phải thối lại sau, cớ sự hổ thẹn chúng . 4 Nguyện hết thảy người nào tìm cầu Chúa, Được mừng rỡ vui vẻ nơi Chúa; Nguyện những kẻ yêu mến sự cứu rỗi của Chúa Hằng nói rằng: Đáng tôn Đức Chúa Trời oai nghi thay! 5 Còn tôi bị khốn cùng thiếu thốn; Đức Chúa Trời ôi! xin hãy mau mau đến cùng tôi: Chúa sự giúp đỡ tôi, Đấng giải cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! chớ chậm trễ.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

1 하나님이여 속히 나를 건지소서 여호와여 속히 나를 도우소서 2 영혼을 찾는 자로 수치와 무안을 당케 하시며 나의 상함을 기뻐하는 자로 물러가 욕을 받게 하소서 3 아하, 아하 하는 자로 자기 수치를 인하여 물러가게 하소서 4 주를 찾는 모든 자로 주를 인하여 기뻐하고 즐거워하게 하시며 주의 구원을 사모하는 자로 항상 말하기를 하나님은 광대하시다 하게 하소서 5 나는 가난하고 궁핍하오니 하나님이여 속히 내게 임하소서 주는 나의 도움이시요 나를 건지시는 자시오니 여호와여 지체치 마소서

Veja também