Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 43

KRV

1 Đức Chúa Trời ôi! xin hãy đoán xét tôi, binh vực duyên cớ tôi đối cùng một dân đạo; Hãy giải cứu tôi khỏi người dối gạt chẳng công bình. 2 , Đức Chúa Trời ôi! Chúa sức lực tôi; cớ sao Chúa đã từ bỏ tôi? Nhân sao tôi phải buồn thảm cớ kẻ thù nghịch hiếp tôi? 3 Cầu Chúa phát ánh sáng sự chân thật của Chúa ra: sẽ dẫn tôi, đưa tôi đến núi thánh nơi của Chúa. 4 Bấy giờ tôi sẽ đi đến bàn thờ Đức Chúa Trời, Tức đến cùng Đức Chúa Trời, sự rất vui mừng của tôi: Hỡi Chúa, Đức Chúa Trời tôi, tôi sẽ lấy đàn cầm ngợi khen Chúa. 5 Hỡi linh hồn ta, cớ sao ngươi sờn ngã bồn chồn trong mình ta? Hãy trông cậy nơi Đức Chúa Trời; ta sẽ còn ngợi khen Ngài nữa: Ngài sự cứu rỗi của mặt ta, Đức Chúa Trời ta.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

1 하나님이여 나를 판단하시되 경건치 아니한 나라에 향하여 송사를 변호하시며 간사하고 불의한 자에게서 나를 건지소서 2 주는 나의 힘이 되신 하나님이시어늘 어찌하여 나를 버리셨나이까 내가 어찌하여 원수의 압제로 인하여 슬프게 다니나이까 3 주의 빛과 주의 진리를 보내어 나를 인도하사 주의 성산과 장막에 이르게 하소서 4 그런즉 내가 하나님의 단에 나아가 나의 극락의 하나님께 이르리이다 하나님이여 나의 하나님이여 내가 수금으로 주를 찬양하리이다 5 영혼아 네가 어찌하여 낙망하며 어찌하여 속에서 불안하여 하는고 너는 하나님을 바라라 나는 얼굴을 도우시는 하나님을 오히려 찬송하리로다

Veja também