Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 15

KRV

1 Hỡi Đức Giê-hô-va, ai sẽ ngụ trong đền tạm Ngài? Ai sẽ trên núi thánh Ngài? 2 Aáy kẻ đi theo sự ngay thẳng, làm điều công bình, nói chân thật trong lòng mình; 3 Kẻ nào lưỡi không nói hành, Chẳng làm hại cho bạn hữu mình, Không gieo sỉ nhục cho kẻ lân cận mình; 4 Người nào khinh dể kẻ gian ác, Nhưng tôn trọng kẻ kính sợ Đức Giê-hô-va; Kẻ nào thề nguyện, dầu phải tổn hại cũng không đổi dời hết; 5 Người nào không cho vay tiền lấy lời, Chẳng lãnh hối lộ đặng hại người tội. Kẻ nào làm các điều ấy sẽ không hề rúng động.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

1 여호와여 주의 장막에 유할 누구오며 주의 성산에 거할 누구오니이까 2 정직하게 행하며 공의를 일삼으며 마음에 진실을 말하며 3 혀로 참소치 아니하고 벗에게 행악지 아니하며 이웃을 훼방치 아니하며 4 눈은 망령된 자를 멸시하며 여호와를 두려워하는 자를 존대하며 마음에 서원한 것은 해로울찌라도 변치 아니하며 5 변리로 대금치 아니하며 뇌물을 받고 무죄한 자를 해치 아니하는 자니 이런 일을 행하는 자는 영영히 요동치 아니하리이다

Veja também