1 Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài! 2 Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài! 3 Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đàn sắt đàn cầm mà ca tụng Ngài! 4 Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài! 5 Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài! 6 Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.
1 할렐루야 그 성소에서 하나님을 찬양하며 그 권능의 궁창에서 그를 찬양할찌어다 2 그의 능하신 행동을 인하여 찬양하며 그의 지극히 광대하심을 좇아 찬양할찌어다 3 나팔 소리로 찬양하며 비파와 수금으로 찬양할찌어다 4 소고 치며 춤 추어 찬양하며 현악과 퉁소로 찬양할찌어다 5 큰 소리 나는 제금으로 찬양하며 높은 소리 나는 제금으로 찬양할찌어다 6 호흡이 있는 자마다 여호와를 찬양할찌어다 할렐루야