Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 100

ELB71

1 Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va! 2 Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng đến trước mặt Ngài. 3 Phải biết rằng Giê-hô-va Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi dân sự Ngài, bầy chiên của đồng cỏ Ngài. 4 Hãy cảm tạ vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài. 5 Đức Giê-hô-va thiện; sự nhân từ Ngài hằng mãi mãi, sự thành tín Ngài còn đến đời đời.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

1 Ein Lobpsalm. O. Ein Psalm beim DankopferJauchzet Jehova, ganze Erde! 2 Dienet Jehova mit Freuden; kommet vor sein Angesicht mit Jubel! 3 Erkennet, daß Jehova Gott ist! Er hat uns gemacht, und nicht wir selbst, Nach and. Lesart: und wir sind sein -sein Volk und die Herde seiner Weide. 4 Kommet in seine Tore mit Lob, O. Dank in seine Vorhöfe mit Lobgesang! Lobet ihn, O. Danket ihm preiset seinen Namen! 5 Denn gut ist Jehova; seine Güte währt ewiglich, und seine Treue von Geschlecht zu Geschlecht.

Veja também