Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 110

SYNOD

1 Đức Giê-hô-va phán cùng Chúa tôi rằng: Hãy ngồi bên hữu ta, Cho đến chừng ta đặt kẻ thù nghịch ngươi làm bệ chân cho ngươi. 2 Đức Giê-hô-va từ Si-ôn sẽ sai đến cây phủ việt về sự năng lực ngươi; Hãy cai trị giữa các thù nghịch ngươi. 3 Trong ngày quyền thế Chúa, dân Chúa tình nguyện lại đến; Những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang sức thánh cũng đến cùng ngươi Như giọt sương bởi lòng rạng đông ra. 4 Đức Giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: Ngươi thầy tế lễ đời đời, Tùy theo ban Mên-chi-xê-đéc. 5 Chúa bên hữu ngươi Sẽ chà nát các vua trong ngày Ngài nổi giận. 6 Ngài sẽ đoán xét các nước, làm khắp nơi đầy xác chết; Cũng sẽ chà nát kẻ làm đầu của nước lớn. 7 Ngài sẽ uống nước khe trong đường, nhân đó ngước đầu lên.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

Аллилуия.

1 Псалом 110. [1]Пс 9:2.Евр 10:25. Славлю [Тебя], Господи, всем сердцем [моим] в совете праведных и в собрании. 2 [2]Иов 37:14. Велики дела Господни, вожделенны для всех, любящих оные. 3 [3]Пс 9:9;47:11;101:28. Дело Его слава и красота, и правда Его пребывает вовек. 4 Памятными соделал Он чудеса Свои; милостив и щедр Господь. 5 [5]Пс 36:19.Лк 1:72. Пищу дает боящимся Его; вечно помнит завет Свой. 6 [6]Втор 9:6. Силу дел Своих явил Он народу Своему, чтобы дать ему наследие язычников. 7 [7]Дан 4:34. Дела рук Его истина и суд; все заповеди Его верны, 8 тверды на веки и веки, основаны на истине и правоте. 9 [9]Лк 1:68;11:2. Избавление послал Он народу Своему; заповедал на веки завет Свой. Свято и страшно имя Его! 10 [10]Иов 28:28.Притч 1:7;9:10.Сир 11:16. Начало мудрости страх Господень; разум верный у всех, исполняющих заповеди Его. Хвала Ему пребудет вовек.

Veja também