1 Ha-lê-lu-gia! Hãy hát xướng cho Đức Giê-hô-va một bài ca mới! Hãy hát ngợi khen Ngài trong hội các thánh Ngài. 2 Nguyện Y-sơ-ra-ên mừng rỡ nơi Đấng đã dựng nên mình; Nguyện con cái Si-ôn vui vẻ nơi Vua mình. 3 Nguyện chúng nó nhảy múa mà ngợi khen danh Ngài, Dùng trống-cơn và đàn cầm mà hát ngợi khen Ngài! 4 Vì Đức Giê-hô-va đẹp lòng dân sự Ngài; Ngài lấy sự cứu rỗi trang sức cho người khiêm nhường. 5 Nguyện các thánh Ngài mừng rỡ về sự vinh hiển, Hát vui vẻ tại trên giường mình! 6 Sự ngợi khen Đức Chúa Trời ở trong miệng họ, Thanh gươm hai lưỡi bén ở trong tay họ, 7 Đặng báo thù các nước, Hành phạt các dân; 8 Đặng trói các vua chúng nó bằng xiềng, Và đóng trăng các tước vị chúng nó. 9 Để thi hành cho chúng nó sự án đã chép. Các thánh Ngài được vinh hiển ấy. Ha-lê-lu-gia!
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.
[Аллилуия.]
1 Псалом 149. [1]Пс 32:3. Пойте Господу песнь новую; хвала Ему в собрании святых. 2 [2]Пс 92:1.Мих 2:13. Да веселится Израиль о Создателе своем; сыны Сиона да радуются о Царе своем. 3 Да хвалят имя Его с ликами, на тимпане и гуслях да поют Ему, 4 [4]Пс 146:11. ибо благоволит Господь к народу Своему, прославляет смиренных спасением. 5 [5]Пс 41:9. Да торжествуют святые во славе, да радуются на ложах своих. 6 [6]2 Кор 10:4. Да будут славословия Богу в устах их, и меч обоюдоострый в руке их, 7 [7]Мих 4:3;5:15. для того, чтобы совершать мщение над народами, наказание над племенами, 8 заключать царей их в узы и вельмож их в оковы железные, 9 [9]Втор 4:6;32:35. производить над ними суд писанный. Честь сия — всем святым Его. Аллилуия.