1 Nhân sao các ngoại bang náo loạn? Và những dân tộc toan mưu chước hư không? 2 Các vua thế gian nổi dậy, Các quan trưởng bàn nghị cùng nhau Nghịch Đức Giê-hô-va, và nghịch Đấng chịu xức dầu của Ngài, mà rằng: 3 Chúng ta hãy bẻ lòi tói của hai Người, Và quăng xa ta xiềng xích của họ. 4 Đấng ngự trên trời sẽ cười, Chúa sẽ nhạo báng chúng nó. 5 Bấy giờ Ngài sẽ nổi thạnh nộ phán cùng chúng nó, Dùng cơn giận dữ mình khuấy khỏa chúng nó, mà rằng: 6 Dầu vậy, ta đã lập Vua ta Trên Si-ôn là núi thánh ta. 7 Ta sẽ giảng ra mạng lịnh: Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Ngươi là Con ta; Ngày nay ta đã sanh Ngươi. 8 Hãy cầu ta, ta sẽ ban cho Con các ngoại bang làm cơ nghiệp, Và các đầu cùng đất làm của cải. vãi 9 Con sẽ dùng cây gậy sắt mà đập bể chúng nó; Con sẽ làm vỡ nát chúng nó khác nào bình gốm. 10 Vì vậy, hỡi các vua, hãy khôn ngoan; Hỡi các quan xét thế gian, hãy chịu sự dạy dỗ. 11 Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách kính sợ, Và mừng rỡ cách run rẩy. 12 Hãy hôn Con, e Người nổi giận, Và các ngươi hư mất trong đường chăng; Vì cơn thạnh nộ Người hòng nổi lên. Phàm kẻ nào nương náu mình nơi Người có phước thay!
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.
Псалом Давида.
1 Псалом 2. [1]Деян 4:25. Зачем мятутся народы, и племена замышляют тщетное? 2 Восстают цари земли, и князья совещаются вместе против Господа и против Помазанника Его. 3 «Расторгнем узы их, и свергнем с себя оковы их». 4 [4]Втор 28:63.Притч 1:26. Живущий на небесах посмеется, Господь поругается им. 5 Тогда скажет им во гневе Своем и яростью Своею приведет их в смятение: 6 [6]Пс 92:1.Ин 18:37.Евр 12:22. «Я помазал Царя Моего над Сионом, святою горою Моею2:6 6-й стих по переводу 70-ти: Я поставлен от Него Царем над Сионом, святою горою Его.; 7 [7]Деян 13:33.Евр 1:5;5:5. возвещу определение: Господь сказал Мне: Ты Сын Мой; Я ныне родил Тебя; 8 [8]Пс 21:28. проси у Меня, и дам народы в наследие Тебе и пределы земли во владение Тебе; 9 [9]Откр 2:27;19:15. Ты поразишь их жезлом железным; сокрушишь их, как сосуд горшечника». 10 [10]Прем 6:2. Итак вразумитесь, цари; научитесь, судьи земли! 11 Служите Господу со страхом и радуйтесь [пред Ним] с трепетом. 12 [12]Пс 33:9.Притч 16:20.Ис 30:18.1 Пет 2:6. Почтите Сына, чтобы Он не прогневался и чтобы вам не погибнуть в пути вашем, ибо гнев Его возгорится вскоре. Блаженны все, уповающие на Него.
Слава: