Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 28

SYNOD

1 Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu cầu Ngài; Hỡi hòn Đá tôi, chớ bịt tai cùng tôi; Kẻo nếu Ngài làm thinh với tôi, Tôi phải giống như những kẻ xuống huyệt chăng. 2 Khi tôi giơ tay lên hướng về nơi chí thánh Chúa kêu cầu cùng Chúa, Xin hãy nghe tiếng khẩn cầu của tôi. 3 Xin chớ cất tôi đi mất chung với kẻ dữ, Hoặc với kẻ làm ác, những kẻ nói hòa bình cùng người lân cận mình, Song trong lòng lại gian . 4 Xin Chúa hãy phạt chúng tùy công việc chúng , Theo xử gian ác của họ; Hãy phạt chúng tùy công việc tay chúng đã làm, Báo lại điều chúng xứng đáng. 5 chúng không để ý vào các công việc của Đức Giê-hô-va, Cũng chẳng coi chừng việc tay Ngài làm; Nên Ngài sẽ phá đổ chúng , không dựng chúng lên đâu. 6 Đáng ngợi khen Đức Giê-hô-va thay! Ngài đã nghe tiếng cầu khẩn của tôi. 7 Đức Giê-hô-va sức mạnh cái khiên của tôi; Lòng tôi đã nhờ cậy nơi Ngài, tôi được cứu tiếp; vậy, lòng tôi rất mừng rỡ, Tôi sẽ lấy bài ca ngợi khen Ngài. 8 Đức Giê-hô-va sức lực của dân Ngài, Đồn lũy cứu rỗi cho người chịu xức dầu của Ngài. 9 Xin hãy cứu dân Chúa, ban phước cho nghiệp Ngài; Cũng hãy chăn nuôi nâng đỡ họ đời đời.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

Псалом Давида. [При окончании праздника кущей.]

1 Псалом 28. [1]Пс 95:7.Откр 21:24. Воздайте Господу, сыны Божии, воздайте Господу славу и честь, 2 воздайте Господу славу имени Его; поклонитесь Господу в благолепном святилище Его. 3 [3]2 Цар 22:14.Иов 37:4. Глас Господень над водами; Бог славы возгремел, Господь над водами многими. 4 Глас Господа силен, глас Господа величествен. 5 [5]Ис 30:31. Глас Господа сокрушает кедры; Господь сокрушает кедры Ливанские 6 [6]Деян 9:5. и заставляет их скакать подобно тельцу, Ливан и Сирион, подобно молодому единорогу. 7 Глас Господа высекает пламень огня. 8 Глас Господа потрясает пустыню; потрясает Господь пустыню Кадес. 9 [9]Иов 39:4. Глас Господа разрешает от бремени ланей и обнажает леса; и во храме Его все возвещает о Его славе. 10 [10]Быт 6:17.1 Пет 3:20–21. Господь восседал над потопом, и будет восседать Господь царем вовек. 11 Господь даст силу народу Своему, Господь благословит народ Свой миром.

Veja também