Pular para o conteúdo
Publicidade

Salmos 57

SYNOD

1 Đức Chúa Trời ôi! xin thương xót tôi, xin thương xót tôi, linh hồn tôi nương náu nơi Chúa! Phải, tôi nương náu mình dưới bóng cánh của Chúa, Cho đến chừng tai họa đã qua. 2 Tôi sẽ kêu cầu cùng Đức Chúa Trời Chí cao, Tức Đức Chúa Trời làm thành mọi việc cho tôi. 3 Lúc kẻ muốn ăn nuốt tôi làm sỉ nhục, Thì Ngài sẽ từ trời sai ơn cứu tôi. Phải, Đức Chúa Trời sẽ sai đến sự nhân từ sự chân thật của Ngài. 4 Linh hồn tôi giữa các tử; Tôi nằm giữa những kẻ thổi lửa ra, Tức các con loài người răng giống như giáo tên, lưỡi chúng khác nào gươm nhọn bén. 5 Hỡi Đức Chúa Trời, nguyện Chúa được tôn cao hơn các từng trời; Nguyện sự vinh hiển Chúa trổi cao hơn cả trái đất! 6 Chúng đã gài lưới cho chân tôi, Linh hồn tôi sờn ngã: Chúng đào hầm trước mặt tôi, Song lại bị sa xuống đó. 7 Hỡi Đức Chúa Trời, lòng tôi vững chắc, lòng tôi vững chắc; Tôi sẽ hát, phải, tôi sẽ hát ngợi khen. 8 Hỡi sự vinh hiển ta, hãy tỉnh thức! Hỡi cầm sắt, hãy tỉnh thức! Chính mình tôi sẽ tỉnh thức thật sớm. 9 Hỡi Chúa, tôi sẽ cảm tạ Chúa giữa các dân, Hát ngợi khen Chúa trong các nước. 10 sự nhân từ Chúa lớn đến tận trời, Sự chân thật Chúa cao đến các từng mây. 11 Hỡi Đức Chúa Trời, nguyện Chúa được tôn cao hơn các từng trời. Nguyện sự vinh hiển Chúa trổi cao hơn cả trái đất!

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

1 Начальнику хора. Не погуби. Писание Давида.

2 Подлинно ли правду говорите вы, судьи, и справедливо судите, сыны человеческие? 3 Псалом 57. [3]Притч 21:29. Беззаконие составляете в сердце, кладете на весы злодеяния рук ваших на земле. 4 [4]Пс 115:2. С самого рождения отступили нечестивые, от утробы матери заблуждаются, говоря ложь. 5 [5]Пс 139:4. Яд у них как яд змеи, как глухого аспида, который затыкает уши свои 6 [6]Ис 48:8. и не слышит голоса заклинателя, самого искусного в заклинаниях. 7 [7]Пс 3:8. Боже! сокруши зубы их в устах их; разбей, Господи, челюсти львов! 8 [8]Иер 17:11. Да исчезнут, как вода протекающая; когда напрягут стрелы, пусть они будут как переломленные. 9 [9]Иов 3:16.Еккл 6:10. Да исчезнут, как распускающаяся улитка; да не видят солнца, как выкидыш женщины. 10 [10]2 Цар 23:6.Иез 2:6. Прежде нежели котлы ваши ощутят горящий терн, и свежее и обгоревшее да разнесет вихрь. 11 [11]Откр 14:20. Возрадуется праведник, когда увидит отмщение; омоет стопы свои в крови нечестивого. 12 [12]Еккл 3:17.Иер 9:24. И скажет человек: «подлинно есть плод праведнику! итак есть Бог, судящий на земле!»

Слава:

Veja também