A bem-aventurança de quem teme a Deus
1 Louvai ao Senhor.
Bem-aventurado o homem
que teme ao Senhor,
que
em seus mandamentos tem grande prazer.
2 A sua semente será poderosa
na terra;
a geração
dos retos será abençoada.
3 Prosperidade e riquezas haverá
na sua casa,
e
a sua justiça permanece para sempre.
4 Aos justos nasce luz nas trevas;
ele é piedoso, misericordioso e justo.
5 O homem bom se compadece,
e empresta;
disporá as suas coisas com juízo;
6 Porque nunca será abalado;
o justo estará em memória eterna.
7 Não temerá maus rumores;
o seu coração está firme,
confiando no Senhor.
8 O seu coração está bem confirmado,
ele não temerá,
até que veja o seu desejo
sobre os seus inimigos.
9 Ele espalhou, deu aos necessitados;
a sua justiça permanece
para sempre,
e a sua força
se exaltará em glória.
10 O ímpio o verá, e se entristecerá; rangerá os dentes, e se consumirá;
o desejo dos ímpios perecerá.
Almeida Corrigida Fiel | acf ©️ 1994, 1995, 2007, 2011 Sociedade Bíblica Trinitariana do Brasil (SBTB). Todos os direitos reservados. Texto bíblico utilizado com autorização. Saiba mais sobre a SBTB. A Missão da SBTB é: Uma cópia da Bíblia Fiel ®️ para cada pessoa. Ajude-nos a cumprir nossa Missão!
1 Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính sợ Đức Giê-hô-va, Rất ưa thích điều răn Ngài! 2 Con cháu người sẽ cường thạnh trên đất; Dòng dõi người ngay thẳng sẽ được phước. 3 Của cải và giàu có đều ở trong nhà người, Và sự công bình người còn đến đời đời. 4 Aùnh sáng soi nơi tối tăm cho người ngay thẳng. Người hay làm ơn, có lòng thương xót, và là công bình. 5 Phước cho người nào hay làm ơn, và cho mượn! Khi người bị kiện ắt sẽ được đoán xét cách chánh trực. 6 Người cũng chẳng hề bị lay động; Kỷ niệm người công bình còn đến đời đời. 7 Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững bền, tin cậy nơi Đức Giê-hô-va. 8 Lòng người kiên định, chẳng sợ chi, Cho đến khi người thấy các cừu địch mình bị báo. 9 Người vải tiền tài, bố thí kẻ thiếu thốn; Sự công bình người còn đến đời đời. Sừng người sẽ được ngước lên cách vinh hiển. 10 Kẻ ác sẽ thấy, bèn tức giận, Nghiến răng, và bị tiêu tan; Sự ước ao của kẻ ác sẽ hư mất đi.
Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.