Pular para o conteúdo
Publicidade

Thi Thiên 54

TGVD

1 Đức Chúa Trời ôi! xin hãy lấy danh Chúa mà cứu tôi, Dùng quyền năng Chúa mà xét tôi công bình. 2 Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, Lắng tai nghe các lời của miệng tôi, 3 Vì người lạ dấy nghịch cùng tôi, Người hung bạo tìm hại mạng sống tôi: Chúng nó không để Đức Chúa Trời đứng trước mặt mình. 4 Nầy, Đức Chúa Trời là sự tiếp trợ tôi, Chúa là Đấng nâng đỡ linh hồn tôi. 5 Ngài sẽ báo ác cho những kẻ thù nghịch tôi: Xin hãy diệt chúng nó đi, tùy sự chân thật Chúa. 6 Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ dâng cho Ngài của lễ tình nguyện, Cũng sẽ cảm tạ danh Ngài, vì điều đó là tốt lành. 7 Vì Ngài giải cứu tôi khỏi mọi mỗi gian truân; Mắt tôi thấy sự báo trả cho kẻ thù nghịch tôi.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

Επίκληση ενός καταδιωγμένου

1 Στον πρωτοψάλτη, με λαούτα. ΜασχίλΜασχίλ. Βλ. υποσ. εις Ψλ. 32:1. του Δαβίδ, 2 την εποχή που ήρθαν στο Σαούλ οι Ζιφίτες και του κατέδωσαν ότι ο Δαβίδ κρυβόταν στην περιοχή τους.

3 Θεέ,

με τη δική σου ύπαρξη σώσε με·

και με τη δύναμή σου

απόδωσε το δίκιο μου.

4 Θεέ,

την προσευχή μου άκουσε,

και πρόσεξε τα λόγια που σου λέω.

5 Γιατί αλλοεθνείς ξεσηκωθήκαν εναντίον μου,

και τύραννοι γυρεύουν τη ζωή μου·

και το Θεό

δεν τον υπολογίζουνε.

(Διάψαλμα)

6 Να όμως που ο Θεός είναι βοηθός μου·

ο Κύριος είναι της ζωής μου στήριγμα.

7 Θα στρέψει στους εχθρούς μου το κακό!

Εξόντωσέ τους, Κύριε,

γιατί κρατάς το λόγο σου.

8 Αυθόρμητα θυσία θα σου προσφέρω·

την ύπαρξή σου, Κύριε, θα υμνώ,

γιατ’ είσαι όλος καλοσύνη.

9 Γιατί με λύτρωσες

από τις θλίψεις μου όλες,

κι είδαν τα μάτια μου

τι πάθαν οι εχθροί μου.

Estes versículos te tocaram? Ore agora!

+581 estão orando agora.

Junte-se à corrente de oração.