Pular para o conteúdo
Publicidade

Thi Thiên 93

TGVD

1 Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động. 2 Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng. 3 Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên. 4 Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển 5 Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.

Domínio Público. Esta tradução bíblica de domínio público é trazida a você por cortesia de eBible.org.

Ο Κύριος είναι βασιλιάς

1 Την παραμονή του Σαββάτου, όταν κατοικήθηκε η γη· υμνητικό άσμα του Δαβίδ.Την παραμονή... Δαβίδ. Ο εισαγωγικός στ. υπάρχει μόνο στη μετ. των Ο΄.

Ο Κύριος είναι βασιλιάς,

μεγαλοπρέπεια ντυμένος·

ο Κύριος είναι δύναμη ζωσμένος·

την οικουμένη τη στεριώνει

να μην κλονίζεται.

2 Κύριε,

Ο θρόνος σου είναι στεριωμένος εξαρχής,

εσύ ’σαι προαιώνιος.

3 Ύψωσαν, Κύριε, οι ποταμοί,

οι ποταμοί υψώσαν τη φωνή τους,

οι ποταμοί τον παφλασμό τους ύψωσαν.

4 Πιότερο απ’ τους θορύβους των πολλών νερών,

πιο ψηλά από της θάλασσας τα κύματα

στα ύψη εσύ υπερέχεις, Κύριε.

5 Οι αποδείξεις σου

είν’ αξιόπιστες πολύ,

στον οίκο σου ταιριάζει η αγιότητα

γι’ αμέτρητες μέρες, Κύριε!

Estes versículos te tocaram? Ore agora!

+581 estão orando agora.

Junte-se à corrente de oração.